Giới thiệu
IGBT RJH60D3 / RJH60D3DPE là transistor công suất dạng TO-263, tích hợp đặc tính của MOSFET và BJT, dùng trong các ứng dụng chuyển mạch, điều khiển động cơ, biến tần và nguồn công suất. Với dòng chịu tải cao và điện áp chịu đỉnh lên đến 600V, RJH60D3 đảm bảo hoạt động ổn định và hiệu quả trong các mạch công suất cao.
Đặc điểm nổi bật
- Dòng tối đa: 15A, điện áp chịu đỉnh: 600V.
- Kiểu đóng gói TO-263, dễ lắp đặt trên PCB và tản nhiệt tốt.
- Phản hồi nhanh, thích hợp cho mạch chuyển mạch, biến tần và điều khiển động cơ.
- Hiệu suất cao, tổn hao công suất thấp.
- Độ bền cao, chịu nhiệt tốt, phù hợp cho ứng dụng công nghiệp và thiết bị điện tử công suất.
Bảng thông số
| Model | RJH60D3 / RJH60D3DPE |
| Loại linh kiện | IGBT công suất |
| Dòng tối đa | 15A |
| Điện áp chịu đỉnh | 600V |
| Kiểu chân | TO-263 |
| Ứng dụng | Chuyển mạch, biến tần, điều khiển động cơ, nguồn công suất |


SLA7026M ZIP-18 IC Driver động cơ chính hãng SANKEN
K851 2SK851 TO3P Mosfet
K3326 2SK3326 TO220F N Mosfet 10A 500V
2SK3151 K3151 TO3P N MOSFET 50A 100V High Speed Power Switching
TNY287PG IC nguồn xung DIP-7
SN74AHCT244PWR HB244 74HC244PW TSSOP20-4.4
IKCM30L60GA Module công suất IPM
2SK2378 K2378 TO220F N Mosfet 13A 200V
K3177 2SK3177 TO220F N Mosfet 15A 200V
74HC14 74LV14APWR TSSop14-4.4
IKCM15L60GD Module công suất IPM
74HC244AF 74VHC244F SOP20 5.2mm
74HC573D SOP20-7.2mm
K3067 2SK3067 TO220F
K2917 2SK2917 N Mosfet 18A 500V
74LV245 74VHC245FT TSSOP20-4.4mm
2SK3108 K3108 TO220F N Mosfet
K2952 2SK2952 TO220F N Mosfet 8.5A 400V
HCPL-7840-500E HP7840 A7840 IC Photocoupler SOP-8
Đĩa quang. Đĩa quang phát xung 10117830 trục dài 18.72mm QIXING Lưới A
dây đo đồng hồ vạn năng đầu kim 10A 1000V
MOC3020, MOC 3020 Opto DIP-6
Mắt đọc AEDS 9300 sensor dừng điểm gốc cảm biến quang điện (máy may công nghiệp)
74HC138 74LV138APW TSSOP16
2SK2417 K2417 TO220F N Mosfet 8A 250V
FSBB15CH60F Module công suất
SCM1272MA
TNY279PN IC nguồn xung DIP-7 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.