Giới thiệu
MOSFET 2SK3680 là transistor kênh N công suất cực cao, được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu tải lớn như bộ nguồn công nghiệp, biến tần, ampli công suất và mạch nghịch lưu. Với khả năng chịu điện áp 500V và dòng dẫn liên tục lên tới 52A, linh kiện này mang lại hiệu suất chuyển mạch vượt trội, độ tin cậy cao và khả năng tản nhiệt tối ưu nhờ vỏ TO-3P.
Đặc điểm nổi bật
- MOSFET kênh N công suất lớn, chịu dòng tới 52A
- Điện áp chịu đựng cao 500V, phù hợp cho nguồn công suất cao
- Rds(on) thấp giúp giảm tổn hao nhiệt và tăng hiệu suất
- Vỏ TO-3P dễ tản nhiệt, độ bền cơ học cao
- Ứng dụng trong nguồn xung, ampli công suất, inverter và thiết bị công nghiệp nặng
Bảng thông số
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu transistor | N-Channel MOSFET |
| Điện áp chịu đựng (Vds) | 500 V |
| Dòng dẫn liên tục (Id) | 52 A |
| Công suất tiêu tán (Pd) | 300 W |
| Điện trở dẫn (Rds(on)) | Thấp |
| Kiểu chân | TO-3P |
| Nhiệt độ hoạt động | -55°C ~ +150°C |


2SK2638 K2638 TO220F 10A 450V
74HC164D SOP-14-5.2mm
STPS1045 S1045 TO-252 Diode nguồn Schottky 10A 45V ...
74HC595P 74LV595 74VHC595FT TSSOP16
2SK2378 K2378 TO220F N Mosfet 13A 200V
ACS712-30A SOP8 Cảm Biến Dòng 30A
4N27 Opto DIP-6
74HC540AF SOP-20 -5.2
2SK3108 K3108 TO220F N Mosfet
74VHC86FT 74HC86PW TTSSOP14
IC điều khiển động cơ FAN7388MX FAN7388 7388 SOP-20 hàng ON
74HCT157DR 74HC157 SOP16-3.9mm
K2996 2SK2996 TO220F 10A 600V
74HC138 74LV138APW TSSOP16
74HC32 74LV32APW TSSop14
M611 HCPL-M611 SOP-5
74HC573D SOP-20-7.2mm
74HC244A 74VHC244F SOP-20 5.2mm
74HCU04AF 74HC04AF SOP14-5.2
74HC74 74LV74APWR TSSOP-14
74HC4053A TSSOP-16
74HC123PW(74LV123PW) TSSOP16-4.4mm
PM10CSJ060 10A 600V module IPM
2SK2417 K2417 TO220F 8A 250V
74HC367A, 74HC367 74HC367D SOP-16-3.9mm
74HC540 74VHC540FT TSSOP-20
K3115 2SK3115 TO-220F 6A 600V
74HC14D SOP-14 3.9
K3148 2SK3148 TO220F N Mosfet 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.