Giới thiệu
2SK2350 (K2350) là MOSFET kênh N công suất trung bình, chịu điện áp 200V và dòng tối đa 8.5A. Linh kiện được sử dụng phổ biến trong các mạch nguồn xung, điều khiển tải, bộ nghịch lưu và các thiết bị công suất. Vỏ TO-220F cách ly giúp an toàn khi lắp đặt và tăng hiệu quả tản nhiệt.
Đặc điểm nổi bật
- Điện áp chịu tải 200V phù hợp nhiều ứng dụng nguồn
- Dòng dẫn liên tục 8.5A
- MOSFET kênh N dễ điều khiển, tổn hao thấp
- Vỏ TO-220F cách ly, an toàn và dễ tản nhiệt
- Hoạt động ổn định trong mạch nguồn công suất trung bình
Bảng thông số
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại MOSFET | N-channel |
| Điện áp chịu đựng (Vds) | 200V |
| Dòng dẫn liên tục (Id) | 8.5A |
| Kiểu chân | TO-220F |
| Ứng dụng | Mạch nguồn xung, điều khiển tải, công suất trung bình |


TNY280PN IC nguồn xung DIP-7
2SK4108 K4108 TO3P N Mosfet 20A 500V
IKCM30F60GA IC công suất IPM 30A 600V
Đĩa quang.Đĩa tạo xung K4-720 dùng cho moto máy Jack/Bruce
Bo màn hình QIXING cho model 1561;1562;1564
TLP155E P155E SOP-5
mã hóa encode moto trục chính máy may JUKI DDL8100B
K2045 2SK2045 TO220F N Mosfet 5.5A 600V
K2225 2SK2225 N-Mosfet 2A 1500V TO-3P
TLP115A P115 SOP-5
2SK3264-01MR 2SK3264 K3264 TO220F N MOSFET 7A 800V
K513 2SK513 TO-220 3A 800V
74HC02D SOP-14-3.9
dây đo đồng hồ vạn năng đầu kim 10A 1000V
Dây đo đồng hồ vạn năng đầu kim 20A 1000V
P280 TLP280-1 SOP-4
2SK3108 K3108 TO220F N Mosfet
Đồng hồ vạn năng hiển thị số Model DT-830B
IRF6643 IR6643Mosfet 6.2A 150V Dùng cho hộp máy bọ & lập trình Dahao
K3155 2SK3155 TO220F 15A 150V
93LC66B, 93LC66B-I/P IC EEPROM DIP-8
AQY212GS HCPL212 SOP-4
2SK2378 K2378 TO220F N Mosfet 13A 200V
Lọ nhựa đựng dung dịch hình vuông 11.6cm/200ml
mã hóa encode moto trục chính máy may JUKI DDL7000A
K3115 2SK3115 TO-220F 6A 600V
Mỏ hàn đầu nhọn MMHJ 30W
74HC540 74VHC540FT TSSOP-20
2SK2638 K2638 TO220F 10A 450V
Dây đo đồng hồ vạn năng cơ 10A 1000V
K3326 2SK3326 TO-220F 10A 500V 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.