Ứng dụng điển hình của IC nguồn UC3842
UC3842 được sử dụng phổ biến trong các Mạch nguồn Switching không đối xứng (điện áp ra đơn pha và được chỉnh lưu nửa chu kỳ, không thể lấy được cả 2 nửa chu kỳ như đối với các Nguồn đối xứng sử dụng IC TL494).
Trong những trường hợp đặc biệt muốn sử dụng IC UC3842 để tạo ra các Nguồn đối xứng thì cần phải phối hợp với các mạch Logic để tạo ra 2 Phase nghịch đối nhau giống như 2 Phase của TL494.
Bởi vì UC3842 tạo ra xung PWM một Phase nên nó chỉ tạo ra Xung điều khiển Công suất đơn Q1, không giống như TL494 là tạo ra Xung PWM 2 Phase nghịch đảo nhau nên có thể điều khiển được Công suất Đẩy – Kéo và tạo ra các Xung điện áp đối xứng nhau nên có thể nắn được cả 2 nửa chu kỳ ở các đường điện áp ra nhờ vậy hiệu suất nguồn đối với TL494 cao hơn so với UC3842.
Tuy nhiên, ưu điểm của UC3842 là mạch có thiết kế đơn giản và lắp ráp cũng như hiệu chỉnh dễ dàng không phức tạp như đối với TL494.



74HC573D SOP20-7.2mm
K3115 2SK3115 TO220F N Mosfet 6A 600V
TNY290PG IC nguồn xung DIP-7
SCM1274MF
Nhíp kẹp lỗ hợp kim không gỉ thẳng nhọn AAA-12
2SK996 K996 TO220F N Mosfet 4A 600V
Opto 211EH AQY211EH SOP-4
74HC240DWR SOP20-7.2
TNY264GN IC nguồn xung SOP-7
PSS30S92F6-AG Module công suất IGBT Mitsubishi 1200V 30A
2SK2462 K2462 TO220F N Mosfet 15A 100V
PSS20S71F6 IGBT Mitsubishi 20A 600V
2SK3235 K3235 TO3P N MOSFET 15A 500V
IRF6643 IR6643Mosfet 6.2A 150V Dùng cho hộp máy bọ & lập trình Dahao
74HC4053A TSSop16
74HCT273DD SOp20-7.2mm
74LV245 74VHC245FT TSSOP20-4.4mm
Lọ nhưạ đựng dung dịch hình vuông 8cm/120ml
mã hóa encode moto trục chính máy may bo qixing loại A
74HC540 74VHC540FT TSSOP20
Thiếc hàn kAINA 63%0.5MM/50G
STGIPS20K60 GIPS20K60 20K60 20A 600V
CD4001 CD4001BE 4001 DIP-14
74VHC08MTCX 74LV08APWR 74HC08 TSSOP14-4.4
TNY264GN IC nguồn xung DIP-7
A7847, HCPL-7847, A 7847 Opto SOP-8
Mỏ hàn đầu nhọn GZ 30W
DPM06T60CG1 IGBT công suất
TNY274PN IC nguồn xung DIP-7
TNY279PN IC nguồn xung DIP-7 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.