Giới thiệu
IC 74HC367A / 74HC367 / 74HC367D là dòng IC đệm 6 kênh (Hex Buffer/Line Driver) với đầu ra 3 trạng thái (3-State), được đóng gói trong chuẩn dán SOP-16 kích thước thân 3.9mm. Linh kiện này được chia thành hai nhóm bộ đệm (một nhóm 4 kênh và một nhóm 2 kênh), mỗi nhóm có chân điều khiển Enable riêng biệt. Với khả năng khuếch đại dòng điện và đưa đầu ra về trạng thái trở kháng cao (High-Z), đây là giải pháp tối ưu để điều khiển các đường bus dữ liệu và tăng cường tín hiệu trong các hệ thống vi xử lý hiện đại.
Đặc điểm nổi bật
- Cấu trúc 6 kênh đệm không đảo: Cung cấp 6 bộ đệm tín hiệu độc lập, giúp tăng cường dòng lái cho các đường truyền tín hiệu dài hoặc điều khiển nhiều linh kiện ngoại vi cùng lúc.
- Đầu ra 3 trạng thái (3-State Outputs): Cho phép ngắt kết nối linh kiện khỏi đường bus khi không sử dụng (trạng thái High-Z), ngăn chặn xung đột dữ liệu và giúp quản lý bus hiệu quả.
- Điều khiển linh hoạt: Các cổng được chia làm 2 nhóm (4 cổng và 2 cổng) với các chân điều khiển Enable (G) riêng biệt, giúp tối ưu hóa việc quản lý các khối chức năng khác nhau trên bo mạch.
- Tốc độ CMOS cao: Sử dụng công nghệ Silicon-gate CMOS tiên tiến, mang lại tốc độ chuyển mạch nhanh tương đương với họ logic LSTTL nhưng với mức tiêu thụ điện năng tĩnh cực thấp.
- Chuẩn đóng gói SOP-16 (3.9mm): Thiết kế thân hẹp (Narrow Body) giúp tiết kiệm diện tích bo mạch PCB, phù hợp cho các thiết kế điện tử cầm tay hoặc mô-đun nhúng siêu nhỏ.
- Độ bền và ổn định: Khả năng chống nhiễu tốt và dải điện áp hoạt động rộng, đảm bảo tín hiệu đầu ra luôn vuông vức và trung thực ngay cả trong môi trường công nghiệp.


Điện trở dán 0603 giá trị 2R 1% (50c)
Điện trở vạch 2W 470K 5% (10c)
74HC125 74LCX125MX SOP-14 3.9mm
Điện trở dán 2R2 1% 0603 (50c)
74HC4053A TSSOP-16
Điện trở vạch 2W 1M5 5% (10c)
Điện trở vạch 2W 2M2 5% (10c)
C844G, UPC844G SOP-14
Điện trở dán 4M7 1% 1206 (50c)
Điện trở dán 0603 0R 1% (50c)
Điện trở vạch 2W 510K 5% (10c)
Điện trở vạch 2W 150K 5% (10c)
Điện trở vạch 2W 4M7 5% (10c)
Điện trở vạch 1W 1K 5% (10c)
Điện trở vạch 1/4W 1M 5% (50c)
Điện trở dán 3R 1% 0603 (50c)
Điện trở vạch 1/2W 1K6 5% (10c)
Điện trở vạch 2W 430K 5% (10c)
Điện trở dán 3R6 1% 1206 (50c)
Điện trở dán 4R7 15 1206 (50c)
Điện trở dán 2R7 1% 1206 (50c)
74HC32 74LV32APW TSSop14
AT24C01 IC nhớ EEPROM SOP8
Điện trở dán 0603 1R8 1% (50c)
74HC540AF SOP-20 -5.2
Điện trở dán 3R31% 0603 (50c)
P116A
Điện trở dán 1206 1M 1% (50c)
TOP258YN IC nguồn xung TO-220
Điện trở vạch 2W 2M 5% (10c)
74HCT157DR 74HC157 SOP16-3.9mm
Điện trở vạch 1/4W 1K8 5% (50c)
Điện trở dán 3K6 1% 0603 (50c)
Điện trở vạch 2W 180K 5% (10c)
74HC00PW (74VHC00) TSSOP14
Điện trở dán 0603 1R2 1% (50c)
Thạch anh dao động 7.68MHZ chân HC-49S(dip2)
Điện trở dán 1206 2M 1% (10C)
DAC0800, DAC0800LCN SOP-16
Điện trở vạch 2W 3M3 5% (10c)
Điện Trở Dán 0603 33R (50c)
Điện trở dán 3R9 1% 0603 (50c)
Điện trở dán 1206 1M5 1% (50c)
Điện trở vạch 1W 1K6 5% (10c)
PS219C4-AST Module IPM Mitsubishi 600V 25A
rơ le 5 chân JQC-T78-24v-C
Điện trở dán 3M3 1% 1206 (50c)
Điện trở dán 3R9 1% 1206 (50c)
Điện trở vạch 1/4W 0R 5% (50c)
74HC86D SOP-143.9 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.