Giới thiệu
2SK2136 là MOSFET kênh N công suất, thiết kế cho các ứng dụng nguồn xung, điều khiển tải và mạch công suất trung bình. Với điện áp chịu cao và trở kháng dẫn thấp, linh kiện hoạt động ổn định trong môi trường công suất. Dạng chân TO-263 (D2PAK) giúp tản nhiệt tốt và phù hợp cho lắp đặt SMD công suất.
Đặc điểm nổi bật
- MOSFET kênh N hiệu suất cao
- Điện áp chịu tải lớn, phù hợp mạch nguồn
- Trở kháng dẫn thấp, giảm thất thoát công suất
- Dạng TO-263 (D2PAK) tản nhiệt tốt
- Ứng dụng rộng trong nguồn xung, điều khiển motor, tải công suất
Bảng thông số
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại transistor | MOSFET N-channel |
| Điện áp chịu đựng (Vds) | Cao (theo datasheet cụ thể từng hãng) |
| Dòng dẫn | Công suất trung bình |
| Kiểu chân | TO-263 (D2PAK) |
| Ứng dụng | Nguồn xung, PSU, điều khiển tải, mạch công suất |


MUR1560G RHRP1560 T0-220-2 15A 600V Điốt phục hồi
74VHC373FT 74HC373D 74HC373F TSSOP
mã hóa encode moto trục chính máy may JUKI DDL7000A
Ốp & mã hóa (encode) JackK4.K5.Bruce V5
Đĩa quang. Đĩa phát xung moto trục chính juki DDL8100B (encode juki DDL8100B)
Đĩa quang. Đĩa phát xung moto trục chính máy Jack/Bruce A4-450-3 (encode)
Xi lanh bàn ép máy thùa mắt phượng Brother RH9820.9820.RH981.RH980
Bo màn hình QIXING cho model 1561;1562;1564
Mã hóa encode moto trục chính bo Qixing loại C
TOP242YN IC nguồn xung hãng SI TO220 chữ trẵng
Mắt đọc TP805 cảm biến quang điện/ sen sơ quang
TNY278GN IC nguồn xung SOP-7
OB2226SP OB2226 IC Nguồn DIP-7
IKCM15F60GA Module công suất IPM
74HC14D Sop14-3.9
2SK2275 TO220F N Mosfet 3.5A 900V
74HC74 74LV74APWR TSSop14
TOP244YN IC nguồn xung hãng SI TO220
TNY266PN IC nguồn xung DIP-7
Biến áp vào 220V Đầu ra 12V 350mA
2SK996 K996 TO220F N Mosfet 4A 600V
K3177 2SK3177 TO220F N Mosfet 15A 200V 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.